nhấn mạnh

Học thuật
Thân thiện
nhấn mạnh

Giáo viên nhấn mạnh điểm quan trọng trên bảng bằng ngón tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm nổi bật một ý, một khía cạnh nào đó để người khác chú ý, quan tâm hoặc hiểu hơn: Hành động dùng lời nói hoặc văn viết để gia tăng mức độ quan trọng, làm hơn một điểm cụ thể trong thông điệp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đọc sách mỗi ngày.
    • Trong bài phát biểu, ông ấy đã nhấn mạnh vào yếu tố đổi mới sáng tạo.
    • Báo cáo nhấn mạnh rằng chất lượng phải được đặt lên hàng đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhấn mạnh đến/ vào/ rằng...": Cấu trúc thường dùng để chỉ đối tượng hoặc nội dung cần làm nổi bật.

    • Chúng ta cần nhấn mạnh đến tính cấp thiết của vấn đề.
    • Bài viết nhấn mạnh rằng đây một phát hiện quan trọng.
  • Dùng trong ngôn ngữ học: Chỉ việc tăng cường mức độ, cường độ của một từ hoặc một ý.

    • Từ "rất" đóng vai trò nhấn mạnh mức độ trong câu " ấy rất xinh đẹp".
Biến thể từ gần giống
  • Sự nhấn mạnh (danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc nhấn mạnh.

    • Sự nhấn mạnh của anh ấy khiến mọi người ghi nhớ sâu sắc.
  • Làm nổi bật (động từ): Khiến một cái đó trở nên dễ thấy, dễ chú ý hơn so với xung quanh.

  • Nêu bật (động từ): Đưa ra làm ý quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhắc lại: nói đi nói lại để gây chú ý hoặc ghi nhớ (thường tính lặp đi lặp lại).
  • Khẳng định: khẳng định một cách chắc chắn (thiên về xác nhận chân lý, sự thật).
  • Lưu ý: báo cho biết để chú ý (mang tính thông báo, cảnh báo).
Các cụm từ liên quan
  • Nhấn mạnh cho: Dùng để làm đối tượng cần hiểu thông điệp.
    • Tôi phải nhấn mạnh cho anh hiểu điều này then chốt.
Thành ngữ/ Cách diễn đạt liên quan
  • Đặt trọng tâm vào/ Đặt nặng vấn đề: Coi một điều đó trung tâm, quan trọng nhất.
    • Chúng ta cần đặt trọng tâm vào việc nâng cao kỹ năng thực hành.
nhấn mạnh

Giáo viên nhấn mạnh điểm quan trọng trên bảng bằng ngón tay.

  1. đg. Nêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn. Nhấn mạnh vấn đề chất lượng sản phẩm.